- 19/10/2026
- 8 lượt xem
- DAO PHAY NGÓN MITSUBISHI
# Dao phay ngón Mitsubishi MS2SS – 2 me, chiều dài cắt ngắn Dao phay ngón Mitsubishi Materials MS2SS thuộc dòng MSTAR, được thiết kế với 2 me cắt và chiều dài lưỡi cắt ngắn, phù hợp cho các ứng dụng gia công cơ khí tổng quát cần độ ổn định và độ chính xác cao. Sản phẩm sử dụng vật liệu carbide nguyên khối cùng lớp phủ MS theo thông số của nhà sản xuất, hỗ trợ khả năng chống mài mòn và duy trì hiệu quả cắt trong điều kiện gia công phù hợp. ## Đặc điểm nổi bật - **Thiết kế 2 me cắt:** Phù hợp cho các nguyên công phay rãnh, phay biên dạng và gia công bề mặt. - **Chiều dài cắt ngắn:** Hỗ trợ tăng độ cứng vững của dao, phù hợp với các nguyên công cần hạn chế rung động. - **Góc xoắn 30°:** Hỗ trợ quá trình cắt và thoát phoi. - **Vật liệu carbide nguyên khối:** Phù hợp cho gia công cơ khí chính xác. - **Lớp phủ MS:** Hỗ trợ khả năng chống mài mòn trong điều kiện sử dụng thích hợp. ## Ứng dụng Dòng MS2SS được sử dụng trong gia công tổng quát các vật liệu như thép carbon, gang, thép hợp kim và thép tiền tôi theo điều kiện cắt khuyến nghị của nhà sản xuất. ## Thông tin sản phẩm - Thương hiệu: Mitsubishi Materials - Dòng sản phẩm: MSTAR MS2SS - Loại dao: Dao phay ngón đầu vuông - Số me cắt: 2 me - Vật liệu dao: Carbide nguyên khối - Chiều dài lưỡi cắt: Ngắn - Góc xoắn: 30° - Lớp phủ: MS Sản phẩm có nhiều đường kính và quy cách khác nhau. Vui lòng chọn đúng mã hàng để kiểm tra thông số kích thước, giá bán và tình trạng tồn kho. **Liên hệ báo giá:** Cung cấp mã dao Mitsubishi MS2SS cần mua để được xác nhận quy cách và giá bán.
| No. | Mã Số Đặt Hàng | Đường Kính | Chiều Dài Cắt | Tổng C.Dài | Đ.Kính Cán | Số Me | Type | Giá Bán |
| D1 | ap | L1 | D4 | N | ||||
| 1 | MS2SSD0050 | 0.5 | 0.75 | 40 | 4 | 2 | 1 | 250,000 |
| 2 | MS2SSD0080 | 0.8 | 1.2 | 40 | 4 | 2 | 1 | 226,000 |
| 3 | MS2SSD0100 | 1 | 1.5 | 40 | 4 | 2 | 1 | 226,000 |
| 3 | MS2SSD0150 | 1.5 | 2.3 | 40 | 4 | 2 | 1 | 226,000 |
| 4 | MS2SSD0200 | 2 | 3 | 40 | 4 | 2 | 1 | 226,000 |
| 5 | MS2SSD0250 | 2.5 | 3.8 | 50 | 4 | 2 | 1 | 226,000 |
| 6 | MS2SSD0300 | 3 | 4.5 | 50 | 6 | 2 | 1 | 292,000 |
| 7 | MS2SSD0400 | 4 | 6 | 50 | 6 | 2 | 1 | 309,000 |
| 8 | MS2SSD0500 | 5 | 7.5 | 50 | 6 | 2 | 1 | 327,000 |
| 9 | MS2SSD0600 | 6 | 9 | 50 | 6 | 2 | 2 | 361,000 |
| 10 | MS2SSD0800 | 8 | 12 | 60 | 8 | 2 | 2 | 612,000 |
Ý KIẾN BẠN ĐỌC